Unit 3: Where did you go on holiday? Lesson 2

Người đăng: Đào Thị Hồng - Ngày: 22/12/2017

Dưới đây là phần Lesson 2 của Unit 3: Where did you go on holiday? (Bạn đã đi đâu vào dịp nghỉ lễ?) - Một chủ điểm rất đáng quan tâm trong chương trình Tiếng Anh 5 giới thiệu về chủ đề xuyên suốt toàn bài. Bài viết cung cấp gợi ý giải bài tập và phần dịch nghĩa giúp bạn hiểu và làm bài tập tốt hơn.

Unit 3: Where did you go on holiday? - Lesson 2

1. Look, listen and repeat (Nhìn, nghe và lặp lại)

  • a)  Where did you go on holiday, Phong? (Bạn đã đi đâu vào kỷ nghỉ vậy Phong?)
    I went to my hometown in Hoa Binh Province. (Mình đi về quê ở tỉnh Hòa Bình.)
  • b)  How did you get there? (Bạn đến đó bằng cách nào?)
    I went by coach. (Mình đã đi bằng xe khách.)
  • c)  What about you, Tony? Where did you go? (Còn bạn thì sao Tony? Bạn đã đi đâu?)
    I went back to Australia. (Mình đã trở về Úc.)
  • d) How did you get there? (Bạn đến đó bàng cách nào?)
    I went by plane. (Mình đã đi bằng máy bay.)

2. Point and say (Chỉ và đọc)

  • a)  How did you get there? (Bạn đến đó bàng cách nào?)
    => I went by train. (Mình đã đi bằng tàu lửa.)
  • b) How did you get there? (Bạn đến đó bằng cách nào?)
    => I went by taxi. (Mình đã đi bằng tắc xi.)
  • c)  How did you get there? (Bạn đến đó bằng cách nào?)
    => I went by motobike. (Mình đã đi bàng xe máy.)
  • d)  How did you get there? (Bạn đến đó bằng cách nào?)
    => I went by underground. (Mình đã đi bằng tàu điện ngầm.)

3. Let’s talk (Chúng ta cùng nói)

Ask and answer questions about how you get to different places.(Hỏi và trả lời nhừng câu hỏi về làm cách nào để đến nơi khác)

  1. Where were you on holiday? (Bạn ở đâu vào kỳ nghỉ?)
    => I was in...(Tôi đã ở...)
  2. Where did you go? (Bạn đã đi đâu?)
    => I went to…(Tôi đã đi đến...)
  3. How did you get there? (Bạn đến đó bằng cách nào?)
    => I went by...(Tôi đến đó bằng...)

4. Listen and write one word in each blank (Nghe và viết một từ vào mỗi khoảng trống)

  • 1. I Mai went to see her grandparents by motorbike. (Mai đến thăm ông bà bằng xe máy.)
  • 2. Linda went to her hometown by train. (Linda đã đến quê của cô ấy bàng tàu lửa.)
  • 3. Nam went to the seaside by taxi. (Nam đã đi đến bờ biển bàng tắc xi.)
  • 4. Trung went to Da Nang by plane. (Trung đã đến Đà Nẵng bằng máy bay.)

TAPESCRIPT – Nội dung bài nghe:

  • 1. Hello. My name's Mai. I live in Ha Noi, but my grandparents live in a village in Nam Dinh Province. Last weekend, we went to Nam Dinh by motorbike.
  • 2. Hi. I'm Linda. My hometown is a small town in the north of England. I went there by train last holiday.
  • 3. Hello, everyone. My name's Nam. Last summer, I went to the seaside with my parents by taxi.
  • 4. Hello. My name's Trung. My hometown is Da Nang. Last month, I went there by plane.

5. Write about your last holiday (Viết về kỳ nghỉ vừa qua của em)

  • 1.Where did you go last holiday? (Bạn đã đi đâu vào kỳ nghỉ vừa qua?)
    => I went to Nha Trang City. (Tôi đã đi Thành phố Nha Trang.)
  • 2. How did you get there? (Bạn đến đó bằng cách nào?)
    => I went by plane. (Tôi đã đến đó bằng máy bay.)
  • 3. What did ypu do there? (Bạn đã làm gì ở đó?)
    => I swam in the sea with my family. (Tôi đã bơi ở biển với gia đình mình.)
  • 4. Did you enjoy the trip? (Bạn có thích chuyến đi không?)
    => Yes, I did. (Có chứ.)

6. Let’s sing (Chúng ta cùng hát)

  • How did you get there? (Bạn đến đó bằng cách nào?)
  • I went to by bus, (Tôi đã đi bằng xe buýt,)
  • I went by bus (Tôi đã đi bằng xe buýt)
  • To my hometown. (Đến quê tôi.)
  • I had fun, (Tôi đã rất vui,)
  • I had fun (Tôi đã rất vui)
  • All the way home (Suốt đường về nhà.)
  • I went to by train, (Tôi đã đi bằng tàu lửa)
  • I went by train (Tôi đã đi bằng tàu lửa)
  • To my hometown. (Đến quê tôi.)
  • I had fun, (Tôi đã rất vui,)
  • I had fun (Tôi đã rất vui)
  • All the way home. (Suốt đường về nhà.)

a53

Một số bài khác

Giải các môn học khác

Bình luận